Categories: Thuế Kế Toán

Bài tập hạch toán tiền lương có lời giải mới nhất 2022

Bài tập hạch toán tiền lương có lời giải mới nhất 2022

Với mục đích hỗ trợ các bộ́n sinh viên kế toán có thể tự học nâng cao nghiệp vụ kế toán.
xin chia sẻ bố̀i tập kế toán tài chính lương phía và các khoản trích theo lương có hướng dẫn giải chi tiết theo Thông tư 200 và 133, các khoản trích vào lương như: BHXH, BHYT, BHTN …
Bài tập:
– Trong tháng 2/2017 tại Công ty kế toán Thiên Ưng có tình hình tiền lương và các khoản trích theo lương cụ thể như sau:
1 . Tinh tiền lương phải trả cho:
– Công nhân sinh sản trực tiếp : 40.000.000
– Nhân viên cai quản lý phân xưởng : 2.000.000
– viên chức cai quản lý doanh nghiêp: 10.000.000
2. BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ được trích theo quy định (Trích vào phí của DN và trích vào lương của công viên chức):
3. Nộp tiền
BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
cho cơ quan lại BHXH và Liên đoàn Lao động bởi tiền gửi ngôi nhà băng.
4. Rút tiền gửi ngân mặt hàng về quỹ tiền mặt 50.000.000.
5. Chi tiền mặt trả lương cho công viên chức sau Khi trừ toàn bộ các khoản (BHXH, BHYT, BHTN)
6. Nhân viên A (Bộ phận cai quản lý DN) ứng trước lương bổng: 5.000.000
bởi tiền mặt.
Yêu cầu:
Hạch toán các nghiệp vụ phát sinh trên. BHXH,BHYT,KPCĐ
Biết rằng:
Tỷ lệ các khoản trích theo lương năm 2017 như sau:
BHXH: 26 % trong đó: (Doanh nghiệp: 18%, Cá nhân: 8 %).
BHYT: 4,5 % trong đó: (Doanh nghiệp: 3 %, Cá nhân: 1,5 %).
BHTN: 2 % trong đó: (Doanh nghiệp: 1 %, Cá nhân: 1 %).
KPCĐ: 2 % trong đó: (Doanh nghiệp: 2 %).
Chi tiết các bộ́n xem thêm:
Hướng dẫn giải:
Nghiệp vụ 1:
Tính lương phía phải trả cho:
– Công nhân sinh sản trực tiếp : 40.000.000
– viên chức cai quản lý phân xưởng : 2.000.000
– viên chức cai quản lý doanh nghiêp: 10.000.000
Hạch toán theo Thông tư 200:
Nợ TK – 622: 40.000.000
Nợ TK – 627: 2.000.000
Nợ TK – 642: 10.000.000
Có TK – 334: 52.000.000
Hạch toán theo Thông tư 133:
Nợ TK – 154 : 40.000.000 +
2.000.000
Nợ TK – 6422: 10.000.000
Có TK – 334: 52.000.000
Nghiệp vụ 2:
BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ được trích theo quy định (Trích vào phí tổn của DN và trích vào lương của công Nhân viên):
Hạch toán theo Thông tư 200:
a) Trích vào chi phí của DN:
Nợ TK – 622: 40.000.000 x 24 % = 9.600.000
Nợ TK – 627: 2.000.000 x 24 % = 480.000
Nợ TK – 642: 10.000.000 x 24 % = 2.400.000
Có TK 3383 (BHXH) : 52.000.000 x 18% = 9.360.000
Có TK 3384 (BHYT) : 52.000.000 x 3% = 1.560.000
Có TK 3386 (BHTN) : 52.000.000 x 1% = 520.000
Có TK 3382 (KPCĐ) : 52.000.000 x 2% = 1.040.000
b) Trích trừ vào lương của Nhân viên:
Nợ TK – 334 :
52.000.000
x 10,5 % =
5.460.000
Có TK 3383 (BHXH) : 52.000.000 x 8% = 4.160.000
Có TK 3384 (BHYT) : 52.000.000 x 1,5% = 780.000
Có TK 3386 (BHTN) : 52.000.000 x 1% = 520.000
Hạch toán theo Thông tư 133:
a) Trích vào phí tổn của DN:
Nợ TK – 154: 42.000.000 x 24 % = 10.080.000
Nợ TK – 6422: 10.000.000 x 24 % = 2.400.000
Có TK 3383 (BHXH) : 52.000.000 x 18% = 9.360.000
Có TK 3384 (BHYT) : 52.000.000 x 3% = 1.560.000
Có TK 3385 (BHTN) : 52.000.000 x 1% = 520.000
Có TK 3382 (KPCĐ) : 52.000.000 x 2% = 1.040.000
b) Trích trừ vào lương của Nhân viên:
Nợ TK – 334 :
52.000.000
x 10,5 % =
5.460.000
Có TK 3383 (BHXH) : 52.000.000 x 8% = 4.160.000
Có TK 3384 (BHYT) : 52.000.000 x 1,5% = 780.000
Có TK 3385 (BHTN) : 52.000.000 x 1% = 520.000
Nghiệp vụ 3:
Nộp tiền
BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
cho cơ quan lại BHXH và Liên đoàn Lao động bởi tiền gửi ngôi nhà băng.
Hạch toán theo Thông tư 200:
Nợ TK 3383 (BHXH) : 52.000.000 x 26% = 13.520.000
Nợ
TK 3384 (BHYT) : 52.000.000 x 4,5% = 2.340.000
Nợ
TK 3386 (BHTN) : 52.000.000 x 2% = 1.040.000
Nợ
TK 3382 (KPCĐ) : 52.000.000 x 2% = 1.040.000
Có TK 112 : 17.940.000
Hạch toán theo Thông tư 133:
Nợ TK 3383 (BHXH) : 52.000.000 x 26% = 13.520.000
Nợ
TK 3384 (BHYT) : 52.000.000 x 4,5% = 2.340.000
Nợ
TK 3385 (BHTN) : 52.000.000 x 2% = 1.040.000
Nợ
TK 3382 (KPCĐ) : 52.000.000 x 2% = 1.040.000
Có TK 112 : 17.940.000
Nghiệp vụ 4:
Rút tiền gửi ngôi nhà băng về nhập quỹ tiền mặt 50.000.000.
Nợ TK – 111: 50.000.000.
Có TK 112 : 50.000.000.
Nghiệp vụ 5:
Chi tiền mặt trả lương cho công Nhân viên sau Khi trừ bít tất các khoản (BHXH, BHYT, BHTN)
Nợ TK – 334: 52.000.000 –
5.460.000
= 46.540.000
Có TK 111 :
5.460.000
Nghiệp vụ 6:
viên chức A (Bộ phận cai quản lý DN) ứng trước lương: 5.000.000 bởi tiền mặt.
Nợ TK – 334: 5.000.000
Có TK 111 :
5.000.000
Chi tiết xem thêm:
Các các độc giả có nhu muốn muốn học tập thực hiện nay làm kế toán tài chính tổng hợp trên chứng từ thực tiễn, thực hiện nay xử lý các kỹ năng hạch toán, tính thuế, kê khai thuế GTGT. TNCN, TNDN… tính lương, trích khấu ngốn TSCĐ….lập báo cho biết giải trình tài chính, quyết toán thuế cuối năm … thì có thể tham dự:
Lớp
thực tại tại Kế toán Thiên ưng ý

Source Bài tập hạch toán tiền lương có lời giải mới nhất 2021-08-22 00:20:00

#Bài #tập #hạch #toán #tiền #lương #có #lời #giải #mới #nhất

tinh

Published by
tinh