Categories: Thủ Thuật Mới

Mẹo mormonism là gì – Nghĩa của từ mormonism Mới nhất

Mục lục bài viết

Mẹo về mormonism là gì – Nghĩa của từ mormonism Chi Tiết

Cập Nhật: 2022-04-01 12:04:11,Bạn Cần kiến thức và kỹ năng về mormonism là gì – Nghĩa của từ mormonism. Quý khách trọn vẹn có thể lại phản hồi ở phía dưới để Ad đc lý giải rõ ràng hơn.


mormonism tức là

97% người dân trong Utah.

0,003% người dân bất kể nơi nào khác.

Những người thực sự thực sự tốt đẹp, sống thật sạch tin rằng một số trong những thứ khá kỳ lạ kỳ lạ.

Ví dụ”Vâng, tôi thường nỗ lực hãy tốt, nhưng tôi không tồn tại mormon

mormonism tức là

Thuật ngữ tiếng lóng được sử dụng để tìm hiểu thêm cho những thành viên của LDS Tôn giáo.

Ví dụ”Vâng, tôi thường nỗ lực hãy tốt, nhưng tôi không tồn tại mormon

mormonism tức là

Thuật ngữ tiếng lóng được sử dụng để tìm hiểu thêm cho những thành viên của LDS Tôn giáo.

Ví dụ”Vâng, tôi thường nỗ lực hãy tốt, nhưng tôi không tồn tại mormon

mormonism tức là

Thuật ngữ tiếng lóng được sử dụng để tìm hiểu thêm cho những thành viên của LDS Tôn giáo.

Ví dụ”Vâng, tôi thường nỗ lực hãy tốt, nhưng tôi không tồn tại mormon
Thuật ngữ tiếng lóng được sử dụng để tìm hiểu thêm cho những thành viên của LDS Tôn giáo.
Tôi đã cho The Nice Truyền giáo Mormon Cookies, và tiếp sau đó bảo họ biến mất.
Một chàng trai trong một bộ đồ và cà vạt trên một chiếc xe đạp điện thường đi kèm theo với một chàng trai khác trong bộ đồ và buộc trên một chiếc xe đạp điện cả hai chiếc balo màu vàng tràn ngập bia gốcGreen Jello.
Nhìn! Mormons! Tất cả mọi người sóng!
Một tôn giáo rằng, nếu người mua nói với một nhân chứng của Đức Giê-hô-va, bạn là một phần của, họ sẽ ngay lập tức rời đi. Điều ngược lại là đúng với lần nữa được sinh ra.
“Xin chào, tôi muốn bạn có cuốn sách nhỏ về tôn giáo của chúng tôi: Nhân Chứng Giê-hô-va.”

mormonism tức là

Members of the Church of Jesus Christ of Latter Day Saints (LDS) a Christian religion based on both the Bible and the Book of Mormon. Members try to be honest, chaste, respectful, kind etc. They avoid using profane language, using alcohol/tobacco/drugs, having sexual relations outside of marriage etc.

Ví dụ”Chà, tôi là người Mặc Môn”

mormonism tức là

mormonism is a succesful cult that has succeeded in passing as religion

Ví dụ”Vâng, tạm biệt!”

“Hoạt động mọi lúc!”
Thành viên của Giáo hội Jesus Christ of Latter Day Saints (LDS) một tôn giáo Kitô giáo dựa vào cả Kinh thánh và Sách Mormon. Các thành viên nỗ lực thành thật, trong sáng, tôn trọng, tốt bụng, v.v. Họ tránh sử dụng ngôn từ tục tĩu, sử dụng rượu / thuốc lá / ma túy, có quan hệ tình dục ngoài hôn nhân gia đình, v.v.
Nieghbors của tôi là Mormons và họ đi đến nhà thời thánh mỗi Chủ nhật.

mormonism tức là

Mormonism là một Cult thành công xuất sắc đã thành công xuất sắc trong PassingTôn giáo

Ví dụNon-mormon “Bạn có rèn luyện mormon?”

mormonism tức là

Mormon “Có tại sao?”

Ví dụKhông mormon “những gì trình làng trong ngôi đền, họ có giết em bé không?”

mormonism tức là

Mormon “Có lẽ … những bạn sẽ không còn lúc nào biết”

Ví dụMormonization is a very real threat in Utah; It kills thousands every year.

mormonism tức là

một người thích sherbet trong sprite
Nếu bạn thích sherbet trong sprite, phản hồi “Tôi là một người Mặc Môn!”
Một Portmanteau của ‘Mormon’ và ‘Phonics’ – một đặc biệt quan trọng ngôn từ cho một người đặc biệt quan trọng.

Ví dụNapoleon Dynamite Nói Hoàn hảo Mormonics.
Đạo luật bị đẫm gien I.E. Để trở thành Mormon
Mormonization là một mối rình rập đe dọa rất thực trong Utah; Nó giết chết hàng nghìn mỗi năm.
Reply
3
0
Chia sẻ

Review Chia Sẻ Link Down mormonism là gì – Nghĩa của từ mormonism ?

– Một số Keywords tìm kiếm nhiều : ” Video full hướng dẫn mormonism là gì – Nghĩa của từ mormonism tiên tiến và phát triển nhất , Share Link Cập nhật mormonism là gì – Nghĩa của từ mormonism “.

Giải đáp vướng mắc về mormonism là gì – Nghĩa của từ mormonism

Bạn trọn vẹn có thể để lại Comments nếu gặp yếu tố chưa hiểu nghen.
#mormonism #là #gì #Nghĩa #của #từ #mormonism mormonism là gì – Nghĩa của từ mormonism

Phương Bách

Published by
Phương Bách