Categories: Thủ Thuật Mới

Review 1a. vocabulary – unit 1 – sbt tiếng anh 6 – right on! Mới nhất

Mục lục bài viết

Thủ Thuật về 1a. vocabulary – unit 1 – sbt tiếng anh 6 – right on! Chi Tiết

Update: 2022-03-01 03:06:15,Bạn Cần biết về 1a. vocabulary – unit 1 – sbt tiếng anh 6 – right on!. You trọn vẹn có thể lại Comment ở cuối bài để Tác giả đc lý giải rõ ràng hơn.


Hi everyone. My house is very big with two floors. Downstairs, there is a huge living room with a (1)sofa, a (2)coffee table, two(3) armchairs and a(4)fireplace. There is also a kitchen with lots of(5) cupboards, a (6)cooker and a(7)fridge. Upstairs, there are two bedrooms and bathrooms. My bedroom has got a great view of the (8)garden and from the (9)balcony. It’s quite big with a bed, a (10)bookcase and a desk. There’s a red (11)carpet on the floor and posters on the(12)wall. I have got my own bathroom with a pink(13)baths and a huge(14)window.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

  • Bài 1
  • Bài 2
  • Bài 3

Bài 1

1.Label the rooms in the pictures (A-E).

(Gắn nhãn những phòng trong hình (A-E).)

Lời giải rõ ràng:

A. childs bedroom: phòng trẻ con

B. bathroom: phòng tắm

C. parents bedroom: phòng cha mẹ

D. kitchen: nhà nhà bếp

E. living room: phòng tiếp khách

Bài 2

2.Look at the Exercise 1. Answer the questions.

(Nhìn vào Bài tập 1. Trả lời những vướng mắc.)

1. Where’s the sofa?(Ghế sofa ở đâu?)

It’s in the _________.

2.Where’s the washbasin?(Chậu rửa ở đâu?)

It’s in the_________.

3.Where are the cupboards?(Cái tủ chén/ bát ở đâu?)

They are in the_________.

4.Where’s the desk?(Cái bàn ở đâu?)

It’s in the_________.

5.Where’s the wardrobe?(Tủ quần áo ở đâu?)

It’s in the_________.

Lời giải rõ ràng:

1. It’s in the living room. (Nó ở trong phòng tiếp khách.)

2.It’s in the bathroom. (Nó ở trong phòng tắm.)

3.They are in the kitchen. (Chúng ở trong nhà bếp.)

4.It’s in the childs bedroom. (Nó ở trong phòng ngủ của đứa trẻ.)

5.It’s in the parents bedroom. (Nó ở trong phòng ngủ của cha mẹ.)

Bài 3

3.Complete the description.

(Hoàn thành mô tả.)

Lời giải rõ ràng:

1) sofa

2) coffee table

3) armchairs

4) fireplace

5) cupboards

6) cooker

7) fridge

8) garden

9) balcony

10) bookcase

10) bookcase

12) wall

13) baths

14) window

Hi everyone. My house is very big with two floors. Downstairs, there is a huge living room with a (1)sofa, a (2)coffee table, two(3) armchairs and a(4)fireplace. There is also a kitchen with lots of(5) cupboards, a (6)cooker and a(7)fridge. Upstairs, there are two bedrooms and bathrooms. My bedroom has got a great view of the (8)garden and from the (9)balcony. It’s quite big with a bed, a (10)bookcase and a desk. There’s a red (11)carpet on the floor and posters on the(12)wall. I have got my own bathroom with a pink(13)baths and a huge(14)window.

Tạm dịch:

Chào mọi người. Ngôi nhà đất của tôi rất rộng với hai tầng. Ở tầng dưới, có một phòng tiếp khách lớn với ghế sofa, bàn cafe, hai ghế bành và lò sưởi. Ngoài ra còn tồn tại một nhà nhà bếp với thật nhiều tủ, một chiếc nhà bếp và một tủ lạnh. Tầng trên, có hai phòng ngủ và phòng tắm. Phòng ngủ của tôi có một tầm nhìn tuyệt vời ra khu vườn và từ ban công. Nó khá lớn với một chiếc giường, một tủ sách và một bàn thao tác. Có một tấm thảm đỏ trên sàn và áp phích trên tường. Tôi có phòng tắm riêng với bồn tắm màu hồng và một hành lang cửa số lớn.

Reply
8
0
Chia sẻ

Review Chia Sẻ Link Download 1a. vocabulary – unit 1 – sbt tiếng anh 6 – right on! ?

– Một số từ khóa tìm kiếm nhiều : ” Review 1a. vocabulary – unit 1 – sbt tiếng anh 6 – right on! tiên tiến và phát triển nhất , Share Link Cập nhật 1a. vocabulary – unit 1 – sbt tiếng anh 6 – right on! “.

Giải đáp vướng mắc về 1a. vocabulary – unit 1 – sbt tiếng anh 6 – right on!

Bạn trọn vẹn có thể để lại Comments nếu gặp yếu tố chưa hiểu nhé.
#vocabulary #unit #sbt #tiếng #anh 1a. vocabulary – unit 1 – sbt tiếng anh 6 – right on!

Phương Bách

Published by
Phương Bách