Bảng mã lỗi các loại máy giặt Panasonic, LG và Toshiba 2022

Bảng mã lỗi các loại máy giặt Panasonic, LG và Toshiba
1. Máy giặt Panasonic

– H01

Áp lực cảm biến hoặc chuyển đổi phát hiện nay trong phạm vi
Kiểm tra khối mạng lưới server dây điện cảm biến cấp độ
Kiểm tra công tắc áp suất ko phải là khuyết thiếu
Thay thế cảm biến áp suất
Thay thế chính điện PCB

– H04

Ngắn mạch phát hiện nay chuyển tiếp quyền lực của Ban đánh giá chính điện tử
Kiểm tra khối mạng lưới server dây điện
Thay thế điều khiển điện tử PCB

– H05

Dữ liệu ko được lưu vào bộ điều khiển điện tử
Kiểm tra khối mạng lưới server dây điện
Thay thế điều khiển điện tử PCB
Kiểm tra chế độ B trong chế độ dịch vụ

– H07

Ta cho máy phát tín hiệu ko bình thường từ động cơ ra ngoài phạm vi
Kiểm tra khối mạng lưới server dây điện để động cơ tacho
Kiểm tra động cơ khối mạng lưới server dây điện
Thay thế động cơ
Thay thế điều khiển điện tử PCB

– H09

Lỗi thông tin liên lạc giữa quyền lực và thẻ điện tử hiển thị
Kiểm tra khối mạng lưới server dây điện giữa các thẻ điện tử
Kiểm tra bộ điều khiển điện tử
Sau này ko hề tùy chọn, tuy nhiên để thay thế một hoặc cả hai thẻ như nó ko phải là
Có thể acertain là một trong những trong những lỗi trên các máy giặt.

– H17

Rửa nhiệt độ điện trở hoặc cảm biến nhiệt độ độ phát hiện nay tín hiệu ko bình thường hoặc ra ngoài phạm vi
Kiểm tra khối mạng lưới server dây điện cảm biến nhiệt độ độ
Kiểm tra cảm biến nhiệt độ độ
Thay thế cảm biến nhiệt độ độ

– H18
Động cơ nhiệt độ điện trở cảm biến phát hiện nay tín hiệu ko bình thường hoặc ra ngoài phạm vi
Kiểm tra connect động cơ
Thay thế động cơ

– H21

Áp lực cảm biến phát hiện nay mực nước tăng từ mối cung cấp cung cấp cấp nước
Làm sạch diaphram của van nạp nước
Kiểm tra phát động và sinh hoạt giải trí van nạp
Repalce van nước đầu vào

– H23

Nóng relay trên PCB chính đánh giá phát hiện nay ko bình thường hoặc ra ngoài phạm vi
Kiểm tra bộ điều khiển điện tử
Thay thế thẻ điện điện tử chính

Máy giặt Panasonic
– H25

Động cơ lỗi phát hiện nay
Kiểm tra khối mạng lưới server dây điện chính động cơ
Thay thế động cơ
Thay thế thẻ điện điện tử, nếu vấn đề vẫn còn

– H27
Khóa cửa vào máy giặt sẽ ko tham gia với chốt tại chỗ
Kiểm tra khối mạng lưới server dây điện để khóa cửa
Kiểm tra khóa cửa
Thay thế khóa cửa
Thay thế bộ điều khiển điện tử chính nếu vấn đề vẫn còn

– H29
Quạt làm mát được phát hiện nay như lời khẳng đinh chạy chậm, ko bình thường, ngắn hoặc mở mạch
Kiểm tra khối mạng lưới server dây điện và connect các quạt làm mát
Thay thế quạt làm mát
Thay thế bộ điều khiển điện tử chính nếu vấn đề vẫn còn

– H41
Trong dữ liệu spoin chẳng thể có được từ cảm biến 3D
Kiểm tra khối mạng lưới server dây điện để cảm biến 3D
Thay thế cảm biến 3D
Thay thế bộ điều khiển điện tử chính nếu vấn đề vẫn còn

– H43
Rò rỉ phát hiện nay cơ sở của máy giặt
Kiểm tra mối cung cấp rò rỉ

– H46
Bất thường tín hiệu từ máy phát hiện nay rò rỉ tại cơ sở của máy giặt
Kiểm tra khối mạng lưới server dây điện để cảm biến
Kiểm tra cảm biến
Thay thế bộ điều khiển điện tử chính là lời nhắn nhủ nhủ từ Panasonic

– H51
Quá tải động cơ phát hiện nay
Máy giặt đã phát tạo hình rằng động cơ truyền động chính là bị căng thẳng vì một số lý do.
Kiểm tra động cơ truyền động chính
Kiểm tra bảng điều khiển chính

– H52
Điện áp đầu vào quá cao được phát hiện nay
Kiểm tra sức điện cung cấp điện như điều này là vì sức điện ko bình thường

– H53
Quá thấp điện áp đầu vào phát hiện nay
Kiểm tra sức điện cung cấp điện như điều này là vì sức điện ko bình thường

– H55
Hiện ko bình thường phát hiện nay trong Khi động cơ chính xoay
Thay thế động cơ truyền động chính

– U11
Máy giặt chẳng thể tiêu thoát
Kiểm tra bộ lọc ko biến thành chặn hoặc bị che khuất
Kiểm tra cống ống là rõ ràng của bất cứ tắc nghẽn hoặc tắc nghẽn
Kiểm tra khối mạng lưới server dây điện để ráo nước bơm
Kiểm tra cống bơm ko phải là khuyết thiếu
Kiểm tra cảm biến cấp độ hoặc chuyển đổi
Kiểm tra khối mạng lưới server dây điện cảm biến cấp độ

>> Xem chi tiết: Lỗi U11 máy giặt Panasonic – Cách xử lý máy giặt Panasonic báo lỗi U11- U12
Cửa đang được đọc như lời khẳng đinh mở
Cửa đánh giá được đóng lại
Kiểm tra doorlatch vv
Kiểm tra khóa cửa
Kiểm tra khối mạng lưới server dây điện
Kiểm tra bộ điều khiển điện tử

– U13
Tải ko cân bởi được phát hiện nay trong máy giặt
Kiểm tra tải, sắp xếp và phát động lại xoay
Kiểm tra vành đai nếu lỗi vẫn tồn tại
Kiểm tra động cơ nếu lỗi vẫn tồn tại

– U14
Máy giặt ko điền vào hai mươi phút
Kiểm tra áp lực nước điện
Kiểm tra ống đầu vào cho Kinks
Kiểm tra bộ lọc đầu vào
Kiểm tra van nạp nước
Chuyển đổi lỗi áp lực
Dây lỗi

– U18
Bơm hoặc tiêu ngốn bộ lọc phát hiện nay là ko an ninh
Kiểm tra xem bộ lọc an ninh
Kiểm tra khối mạng lưới server dây điện nếu lỗi vẫn tồn tại

2. Máy giặt LG

DE: Lỗi cửa mở, dây tím nối đến board, phao, cảm biến từ.

FE: Lỗi tràn nước.

IE: Không vào nước.

LE: Lỗi khóa động cơ (lock motor).

OE: Lỗi xả nước.

UE: Lỗi cân bởi lông đền, board, phao.

CE: Lổi mối cung cấp, motor.

PE: Cảm biến áp lực Phao.

£E: Lỗi thermistor.

AE: (như máy off) tự động tắt role, công tắc mối cung cấp, dây xanh nối đến board.

E3: Buồng giặt và cảm biến động cơ, cuaro.

OF: (overflood) lỗi tràn nước.

dHE: (dry heat) Motor quạt làm thô, đầu lạnh.

Máy giặt cửa trước LG
3. Máy giặt Toshiba

E1: Lỗi xả nước.

E2: Lỗi khóa an ninh (Công tắc cửa).

E3: Đồ giặt phân bố ko đồng đều bên trong lồng giặt.

E3: Đồ giặt bị lệch, ốc lồng bị lỏng, vành cân bởi bị hở, bộ ly hợp bị lỏng, công tắc cửa bị mất lò xo( do má vít bị nhịp) đứt dây công tắc, kẹt cần gạt an ninh…

E4: Hư phao.

E5: Lỗi cấp nước.

E6: Kẹt mô tơ giặt, đồ quá nhiều, mức nước thấp, trục ly hợp, san so trục ly hợp.

Ec1: đa phần đồ giặt hoặc nước ít.

Ec3: đa phần đồ giặt hoặc nước ít.

Ec5: đa phần đồ giặt hoặc nước ít.

Ec6: đa phần đồ giặt hoặc nước ít.

F: Giặt nhiều đồ hoặc sủng nước.

E7: Kẹt motor giặt, đồ quá nhiều, mức nước thấp, trục ly hợp, sanso truc ly hợp.

E7-1: Lỗi tràn bộ ghi nhớ, lập trình:bấm mực nước, hứa giờ, xả, mở mối cung cấp đồng thời.báo pip pip tháo sức điện và tầm chừng 1 phút ghim lại phát động và sinh hoạt giải trí tốt.

E7-4: Lỗi đếm từ.

E8: Kẹt motor giặt, đồ quá nhiều, mức nước thấp, trục ly hợp, sanso trục ly hợp.

E9: Nước bị rò, lồng giặt bị thủng, van xã kẹt, vướng đồ senso mực nước hư, ko quên đánh giá các đầu dây.

Máy giặt Toshiba.
Cảm ơn Quý quan lại quý khách khứa hàng đã tin tưởng lựa chọn và sử dụng sản phẩm của Tác giả.vn. Với mục tiêu “Luôn dành gian khổ phiền phức về mình để thỏa mãn quan lại quý khách khứa hàng mặt hàng” và cung cấp cho quan lại quý khách khứa hàng mặt hàng sự phục vụ tốt nhất, nếu Quý quan lại quý khách khứa hàng muốn mua sản phẩm máy giặt, vui lòng liên hệ theo số đường dây lạnh bên dưới. Chúng tôi cam kết sẽ mang đến sự hài lòng cho Quý quan lại quý khách khứa hàng! 

Tại :

Điện thoại:

Tại TP. Sài Gòn:

Điện thoại:

Điện thoại:

>> Xem thêm: 

Có nên giặt chăn bông trong máy giặt ko? Hướng dẫn giặt ruột chăn bông sử dụng máy giặt
Máy giặt có giặt được giày ko? Cách giặt giày sử dụng máy giặt chuẩn nhất
Giặt nước lạnh và giặt khá nước trên máy giặt có khác nhau ko?

Dữ Liệu Bảng mã lỗi các loại máy giặt Panasonic, LG và Toshiba 2021-08-25 07:51:30

#Bảng #mã #lỗi #các #loại #máy #giặt #Panasonic #và #Toshiba