Thông báo nộp lệ phí trước bạ ngôi nhà đất theo TT 119 2022

Mẫu thông tin nộp lệ phí trước bạ ngôi nhà đất Mẫu số 01-1/LPTB (Ban hành tất nhiên Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính).
TÊN CƠ thuế quan lại CẤP TRÊN
TÊN CƠ thuế quan lại
RA thông tin
CỘNG HOÀ từng lớp CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ………………/TB….
…………, ngày……….tháng ……..năm ……
thông tin NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ NHÀ, ĐẤT
cứ giấy tờ và Phiếu chuyển thông báo địa chính để xác định bổn phận tài chính số………../ VPĐK ngày….tháng…….năm 201… của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất ………..…………, hoặc căn cứ giấy tờ của người nộp lệ phí trước bạ
,
cơ thuế quan lại……………………….. thông báo nộp lệ phí trước bạ ngôi nhà đất như sau:
I. ĐỊNH DANH VỀ NGƯỜI NỘP THUẾ:
1.Tên chủ tài sản:
2. Mã số thuế
(nếu có): ………………………………………………..
3. Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền LPTB:
4. Đại lý thuế (nếu có) :
5. Mã số thuế:
:
6. Địa chỉ: .:
II. ĐẶC ĐIỂM TÀI SẢN
1. Thửa đất số
:……………………………
Tờ bạn dạng vẽ số
:
Số ngôi nhà… Đường phố…. Thôn (ấp, bạn dạng, phum, sóc)…….xã (phường)
2. Loại đất
3. Loại đường/điểm
:
4. Vị trí (1, 2, 3, 4…)
:
5. Cấp ngôi nhà
:………………………………..
Loại ngôi nhà:
6. Hạng ngôi nhà
:
7. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của ngôi nhà:
8. Diện tích ngôi nhà, đất tính lệ phí trước bạ (m
2
)
:
8.1. Đất:
8.2. Nhà (m
2
sàn ngôi nhà):
9. Đơn giá một mét vuông sàn ngôi nhà, đất tính lệ phí trước bạ (đồng/m
2
):
9.1. Đất:
9.2. Nhà (theo giá xây dựng mới):
III. LPTB DO CƠ thuế quan lại TÍNH:
1. Tổng giá trị ngôi nhà, đất tính lệ phí trước bạ
:
1.1. Đất (8.1 x 9.1):
2.2. Nhà (7 x 8.2 x 9.2):
2. Số tiền lệ phí trước bạ phải nộp (đồng)
:
(Viết bởi văn bản:
…………………………………………………………………………………………………………)
Nộp theo chương ……loại…….khoản…………hạng……….mục……….tiểu mục
3. Địa điểm nộp
4. hạn nộp tiền:
Chậm nhất là 30 ngày Tính từ lúc ngày người nộp thuế cảm bắt gặp tin báo này. Quá hạn vận nêu trên mà người nộp thuế chưa nộp thì mỗi ngày chậm nộp phải trả tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế.
5. Trường hợp ko thu lệ phí trước bạ :
Chủ tài sản thuộc diện ko phải nộp LPTB theo quy định tại (ghi rõ căn cứ theo VBQPPL áp dụng)
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
6. Trường hợp miễn nộp lệ phí trước bạ:
Chủ tài sản thuộc diện được miễn nộp LPTB theo quy định tại (ghi rõ căn cứ theo VBQPPL ứng dụng)
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
Nếu có vướng mắc, yêu cầu người nộp thuế liên tưởng với …(
tên cơ thuế quan lại)
… theo số điện thoại: ………………………. địa chỉ: …………………………….
(Cơ thuế quan lại)…………. thông tin để người nộp thuế được biết và thực hiện nay./.
NGƯỜI NHẬN thông báo
NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
Ngày ..…. tháng ..…. năm 201…..…
Ký, ghi rõ bọn họ tên, chức phận và đóng dấu (nếu có)
THỦ TRƯỞNG CƠ thuế quan lại
RA thông báo
(Ký, ghi rõ bọn họ tên, đóng vệt)
II – PHẦN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (dành cho cơ quan lại thu tiền):
1. Số ngày chậm nộp lệ phí trước bạ so với thông tin của cơ thuế quan lại:
2. Số tiền phạt chậm nộp lệ phí trước bạ (đồng):
(Viết bởi văn bản:
…………, ngày …….. tháng ……… năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN
(Ký, ghi rõ bọn họ tên, đóng vết)

53

Scr Thông báo nộp lệ phí trước bạ ngôi nhà đất theo TT 119 2021-09-01 14:31:00

#Thông #báo #nộp #lệ #phí #trước #bạ #ngôi nhà #đất #theo