Tờ khai thuế thu nhập cá nhân 11/KK-TNCN theo TT 119 2022

Mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân Mẫu số

11/KK-TNCN

(Ban hành tất nhiên Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính).

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng BDS;

thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là BDS)

 

[01] Kỳ tính thuế: Ngày …. tháng … năm

[02]

Lần đầu:                  

[03]

Bổ sung lần thứ:

 

A – PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI

I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[01]

Họ và tên: …………………………………………….

[02]

Mã số thuế (nếu có):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[03]

Số chứng minh dân chúng (CMND)/hộ chiếu (ngôi trường hợp chưa có mã số thuế):…….  

[03a] Ngày cấp……….. [03b] Nơi cấp …………………………………

[04]

Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu  có):…………………………………..

 [05]

Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[06]

Địa chỉ: ………………………………………….

[07]

Quận/thị trấn: ……………….

[08]

Tỉnh/Thành phố: …………………………..

[09]

Điện thoại: ………………… 

[10]

Fax: ……………..

[11]

E-Mail: ………………….

[12]

Tên đại lý thuế (nếu  có):………………………………………….

 [13]

Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[14]

Địa chỉ: ……………………..………………………….

[15]

Quận/thị trấn: ……………….

[16]

Tỉnh/Thành phố: …………………………..

[17]

Điện thoại: ………………… 

[18]

Fax: …………….

[19]

E-Mail: ………………

[20]

Hợp đồng đại lý thuế: Số: ……………………….Ngày:……………………..

[21]

Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu ngôi nhà: ………………..

       Số ……………… Do cơ quan lại:…………. Cấp ngày:………….

[22]

Hợp đồng mua buôn bán ngôi nhà đất ở, công trình xây dựng tạo hình trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:  ………………..Số………… .Ngày:……………….

[23]

Các đồng chủ sở hữu (nếu có):

STT

Họ và tên

Mã số thuế

Số CMND/Hộ chiếu

Tỷ lệ sở hữu (%)

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[24]

Hợp đồng chuyển nhượng BDS (nếu là mua buôn bán, đổi): Số:……………….Nơi lập………………… Ngày lập:

Cơ quan lại chứng thực ………………Ngày chứng thực: ………………………           

II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[25]

Họ và tên:           

[26]

Mã số thuế (nếu có):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[27]

Số CMND/Hộ chiếu (ngôi trường hợp chưa có mã số thuế):…………………….

[28]

Đơn xin chuyển nhượng BDS (nếu là nhận thừa kế, nhận quà tặng)

Nơi lập giấy tờ nhận thừa kế, quà tặng            Ngày lập:       

Cơ quan lại chứng thực ……………….Ngày chứng thực: …………………..   

III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[29]

Quyền sử dụng đất và tài sản gắn sát trên đất

 

[30]

Quyền sở hữu hoặc sử dụng ngôi nhà tại

 

[31]

Quyền thuê đất, thuê mặt nước

 

[32]

Bất động sản khác

 

IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[33]

Đất

[33a] Địa chỉ thửa đất, ngôi nhà tại:            

[33b] Vị trí (mặt tiền đường phố hoặc ngõ, hẻm):       

[33c] Loại đất, loại ngôi nhà:          

[33d] Diện tích (m2):  

[34]

Nguồn gốc đất: (Đất được đất nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): ……………………………………..…….

[35]

Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ……………………….đồng

[36]

Nhà và các tài sản gắn sát với đất (gọi chung là ngôi nhà)

[36a] Cấp ngôi nhà:           

[36b] Loại ngôi nhà:           

[36c] Diện tích ngôi nhà (m2 sàn xây dựng):        

[37]

Nguồn gốc ngôi nhà

Tự xây dựng 

 

[37a] Năm trả mỹ xong (hoặc năm chính thức phát động sử dụng ngôi nhà):.….

Chuyển nhượng 

 

]  

[37b] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao ngôi nhà: ……….

 

[38]

Giá trị ngôi nhà : ………………..đồng

 

V. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN

[39] Giá trị BDS thực tế chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng (đồng):

…………………………

VI. CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ PHẢI NỘP

[40] Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng BDS (Bất Động Sản):

……………..đồng

Cách 1: Trường hợp xác định được giá mua, giá buôn bán BDS

 

Thuế thu nhập phải nộp =  (Giá buôn bán Bất Động Sản – Giá mua Bất Động Sản) x  25%.

Cách 2: Trường hợp ko xác định được giá mua, giá buôn bán BDS

 

Thuế thu nhập phải nộp = Giá trị Bất Động Sản chuyển nhượng x 2%.

[41] Thu nhập chịu thuế từ nhận thừa kế, quà tặng là BDS:……………….

 ………………………………………………………………………………đồng

[42] Thu nhập được miễn thuế: 

…………………………………………………………..đồng

(Đối với cá nhân được miễn thuế theo Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân)

[43] Thuế thu nhập phải nộp đối với chuyển nhượng BDS [43]= ([40] – [42]) x thuế suất :………………………………………………………… .

đồng

Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (chỉ khai trong ngôi trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với ngôi nhà duy nhất):

STT

Họ và tên

Mã số thuế

Tỷ lệ sở hữu (%)

Số thuế phải nộp

(đồng)

Cá nhân được miễn với ngôi nhà tại duy nhất

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

[44] Thuế thu nhập phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng [44]= ([41] – [42] – 10.000.000đ) x 10%:……………………………………………………

đồng.

VII. GIẤY TỜ KÈM THEO GỒM:    

– …………………

-………………….

           Chúng tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ………………

Chứng chỉ hành nghề số:…….

Ngày ……tháng ……..năm …….

NGƯỜI NỘP THUẾ (BAO GỒM CẢ ĐỒNG SỞ HỮU

(nếu có)) hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký, ghi rõ bọn họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

 

 

B – PHẦN XÁC ĐỊNH  GIÁ TRỊ BẤT ĐỘNG SẢN VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

1.

Tên người nộp thuế:          

2.

Mã số thuế (nếu có):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I. Loại BDS chuyển nhượng:

1.

Quyền sử dụng đất và tài sản gắn sát trên đất

 

2.

Quyền sử hữu hoặc sử dụng ngôi nhà tại

 

3.

Quyền thuê đất, thuê mặt nước

 

4.

Các BDS khác

 

II. Đặc điểm BDS chuyển nhượng:

1

. Thửa đất số:……………………Tờ bạn dạng vẽ số: ……………………………………………..

      Số ngôi nhà, đường phố…………………………………………………………………………………

      Thôn, xóm………………………………………………………….………………………..

      Phường/xã:……………………………………………………………………………………….

      Quận/thị trấn…………………………………………………………………………………………

      Tỉnh/ thành phố……………………………………………………………………………………

2

. Loại đất:…………………………………………………………………………………………….       

3.

Loại đường/điểm: ………………………………………………………………………………  

4.

Vị trí (1, 2, 3, 4…):………………………………………………………………………………..      

5.

Cấp ngôi nhà:………………………………..Loại ngôi nhà:………………………………………      

6.

Hạng ngôi nhà:………………………………………………………………………………………………  

7.

Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của ngôi nhà:………………………………………………………..  

8.

Diện tích đất, ngôi nhà tính thuế (m

2

):

       8.1. Đất:……………………………………………………………………………………………….

       8.2. Nhà (m

2

sàn ngôi nhà):………………………………………………………………………..

9.

Đơn giá một mét vuông đất, sàn ngôi nhà tính thuế (đồng/m

2

):

       9.1. Đất:………………………………………………………………………………………………….

       9.2. Nhà (theo giá xây dựng mới):………………………………………………………….

III. Thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là BDS

1. Đối với chuyển nhượng:

       1.1. Giá chuyển nhượng BDS:…………………………………………đồng

       1.2. Giá mua BDS:……………………………………………………….đồng

       1.3. Các chi phí khác liên quan lại đến giá BDS chuyển nhượng được loại trừ:……………………………………………………………………………….đồng

       1.4. Thu nhập từ chuyển nhượng BDS ( (1.4) = (1.1) – (1.2) – (1.3)):……………………………………………………………………….đồng

2. Đối với nhận thừa kế, quà tặng:

       Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là BDS = (đơn giá một mét vuông đất, sàn ngôi nhà) x (diện tích đất, diện tích sàn ngôi nhà) + (giá trị các BDS khác gắn kèm với đất): ……………………………………………………………………..đồng

IV. Thuế thu nhập phải nộp (đối với ngôi trường hợp phải nộp thuế):

1. Đối với thu nhập chuyển nhượng BDS:

Cách 1: Trường hợp xác định được giá mua BDS

 

   Thuế thu nhập phải nộp = Thu nhập từ chuyển nhượng BDS  x  25%.

Cách 2: Trường hợp ko xác định được giá mua BDS

 

   Thuế thu nhập phải nộp = Giá BDS chuyển nhượng x 2%.

Số thuế thu nhập phát sinh

: ……………………….……………………………..đồng

 (

Viết bởi văn bản

:………………………………………………………….……………)

          Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (ngôi trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với ngôi nhà duy nhất):

STT

Họ và tên

Mã số thuế

Tỷ lệ sở hữu (%)

Số thuế phải nộp (đồng)

Cá nhân được miễn với ngôi nhà tại duy nhất

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là BDS:

Thuế thu nhập phải nộp = (Thu nhập từ BDS nhận thừa kế, quà tặng – 10.000.000) x 10%.

Số thuế thu nhập phát sinh

: …………………………………………………….đồng

 (

Viết bởi văn bản

:………………………………….…………………….…………

…)

V. Xác nhận của cơ quan lại thuế đối với ngôi trường hợp được miễn thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng BDS:                                                      

Căn cứ vào tờ khai và các giấy  tờ có liên quan lại đến việc chuyển nhượng BDS giữa ông (bà)………………………………và ông (bà)………………..………………, cơ quan lại thuế đã đánh giá và xác nhận khoản thu nhập từ chuyển nhượng BDS của ông (bà)…………………………..…… thuộc diện thu nhập miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định tại khoản …………………Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân với số tiền được miễn là……………………………/.

 

CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ

(Ký, ghi rõ bọn họ tên)

 

 

            ….ngày ……tháng…… năm …

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(Ký, ghi rõ bọn họ tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

Nguồn Tờ khai thuế thu nhập cá nhân 11/KK-TNCN theo TT 119 2021-09-06 05:37:00

#Tờ #khai #thuế #thu #nhập #cá #nhân #11KKTNCN #theo